Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Senior Member
    Ngày tham gia
    Jan 2012
    Bài viết
    151
    Post Thanks / Like

    Vé máy bay TP Hồ Chí Minh - Chu Lai | Vietnam Airlines

    Vé máy bay TP Hồ Chí Minh - Chu Lai | Vietnam Airlines-vn2.jpg

    Vé máy bay TP Hồ Chí Minh - Chu Lai | Vietnam Airlines
    Liên hệ đặt mua vé và giữ chỗ Vietnam Airlines:0466637567 - 0423.240.240 Hotline: 01252489999
    Vietnam Airlines là hãng hàng không duy nhất cung cấp các chuyến bay giữa thành phố Hồ Chí Minh và Chu Lai với 1 chuyến bay trong các ngày thứ Hai và thứ Ba. Tuy nhiên, hãng hàng không này còn có các chuyến bay bổ sung trong các dịp lễ và mùa cao điểm

    Vietnam Airlines là hãng hàng không duy nhất cung cấp các chuyến bay giữa thành phố Hồ Chí Minh và Chu Lai với 1 chuyến bay trong các ngày thứ Hai và thứ Ba. Tuy nhiên, hãng hàng không này còn có các chuyến bay bổ sung trong các dịp lễ và mùa cao điểm.

    CHUYẾN BAY
    KHỞI HÀNH
    ĐẾN
    THÀNH PHỐ
    THỜI GIAN
    THÀNH PHỐ
    THỜI GIAN
    VN1400 HỒ CHÍ MINH 09:20 CHU LAI
    11:00

    Giá vé một chiều cho chuyến bay hạng thường từ thành phố Hồ Chí Minh tới Chu Lai trên Vietnam Airlines là 1,130,000 VND (hay ~$71 USD).

    Lưu ý: Giá vé bao gồm 30,000 VND tiền thuế sân bay

    Vì số lượng vé cho mỗi chuyến bay là có hạn, bạn nên đặt vé từ trước.

    VIETNAM AIRLINES

    Liên hệ đặt mua vé và giữ chỗ: 0466637567 - 0462967092 - Hotline: 01252489999

    Giá vé tùy thuộc vào hạng đặt chỗ - giá vé có thể thay đổi bởi Vietnam Airlines

    Tag: ve may bay tu ha noi den nha trang, VE MAY BAY DI PHAN LAN, Vé máy bay đi Varna (VAR) Bun-ga-ri, Bulgaria, ve may bay viet nam canada, ve may bay con minh, ve may bay tu thanh pho ho chi minh den sapa, ve may bay tu Can tho di Ha noi, ve may bay tu nga ve ha noi, ve may bay ha noi singapore, ve may bay ha noi laos, vé bay hà nội luông prabang, ve may bay đi từ tphcm đến thái, ve may bay Ä‘i canberra �c, may bay ha noi can tho ngay gio bay, bay Hanoi-Hue, bay h� ná»™i nha trang, hoi cho noi that o quang chau 2010, chuyen bay ha noi dien bien, chương trình khuyến mại vé máy bay của vietnamairline, chuong trinh du lich hong cong - ma cao - quang chau,



    Chia sẻ cùng bạn bè

    |
    Lần sửa cuối bởi thietht, ngày 02-06-2012 lúc 12:54 PM.

  2. #2
    Senior Member
    Ngày tham gia
    Jan 2012
    Bài viết
    151
    Post Thanks / Like
    Bảng giá vé máy bay vietnam airlines | 2011 - 2012

    Ve may bay gia re | ve may bay khuyen mai | phong ve may bay | dai ly ban ve may bay | ve may bay Vietnam Airlines | ve may bay gia re Jetstar | ve may bay Air Mekong | ve may bay Viet Jet Air gia re | ve may bay Viet Nam | ve may bay Quoc Te | ve ma
    BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY VIETNAM AIRLINES | 2011 - 2012
    Liên hệ đặt mua vé và giữ chỗ Vietnam Airlines: 0466637567 - Hotline: 01252489999



    BẢNG BÁO GIÁ VÉ MÁY BAY VIETNAM AIRLINES 2011 MỚI

    Liên hệ đặt mua vé và giữ chỗ: 0466637567 - Hotline: 01252489999

    Giá vé tùy thuộc vào hạng đặt chỗ - giá vé có thể thay đổi bởi Vietnam Airlines

    TỪ KH ĐẾN HẠNG MỘT LƯỢT KHỨ HỒI
    TP.HCM BMV BUÔN MA THUỘT
    M
    594,000 1,177,000
    L
    704,000 1,397,000
    K
    794,000 1,576,000
    J
    979,000 1,947,000
    D
    1,100,000 2,189,000
    C
    1,254,000 2,497,000
    VDH ĐỒNG HỚI
    P
    990,000 1,969,000
    E
    1,210,000 2,409,000
    Q
    1,419,000 2,827,000
    R
    1,584,000 3,157,000
    M
    1,749,000 3,487,000
    L
    1,914,000 3,817,000
    K
    2,044,000 4,077,000
    J
    2,464,000 4,917,000
    D
    2,739,000 5,467,000
    C
    3,179,000 6,347,000
    DAD/
    HUI ĐÀ NẴNG/HUẾ
    P
    594,000 1,188,000
    E
    704,000 1,408,000
    Q
    869,000 1,738,000
    R
    979,000 1,958,000
    M
    1,122,000 2,244,000
    L
    1,232,000 2,464,000
    K
    1,344,000 2,688,000
    D
    1,969,000 3,938,000
    C
    2,354,000 4,708,000
    DLI ĐÀ LẠT
    Q
    539,000 1,078,000
    R
    649,000 1,298,000
    M
    792,000 1,573,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    J
    1,254,000 2,497,000
    D
    1,419,000 2,827,000
    C
    1,639,000 3,267,000
    HAN HÀ NỘI
    P
    990,000 1,980,000
    E
    1,210,000 2,420,000
    Q
    1,419,000 2,838,000
    R
    1,584,000 3,168,000
    M
    1,749,000 3,498,000
    L
    1,914,000 3,828,000
    K
    2,044,000 4,088,000
    D
    3,179,000 6,358,000
    C
    3,729,000 7,458,000
    HPH HẢI PHÒNG
    P
    990,000 1,980,000
    E
    1,210,000 2,420,000
    Q
    1,419,000 2,838,000
    R
    1,584,000 3,168,000
    M
    1,749,000 3,498,000
    L
    1,914,000 3,828,000
    K
    2,044,000 4,088,000
    TP.HCM
    J
    2,739,000 5,478,000
    D
    3,179,000 6,358,000
    C
    3,729,000 7,458,000
    NHA NHA TRANG
    Q
    539,000 1,078,000
    R
    649,000 1,298,000
    M
    792,000 1,584,000
    L
    902,000 1,804,000
    K
    994,000 1,988,000
    D
    1,419,000 2,838,000
    C
    1,639,000 3,278,000
    PQC PHÚ QUỐC
    M
    792,000 1,573,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    PXU PLEIKU
    M
    792,000 1,573,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    J
    1,254,000 2,497,000
    D
    1,419,000 2,827,000
    C
    1,639,000 3,267,000
    UIH QUY NHƠN
    M
    792,000 1,573,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    J
    1,254,000 2,497,000
    D
    1,419,000 2,827,000
    C
    1,639,000 3,267,000
    VII VINH
    P
    990,000 1,980,000
    E
    1,210,000 2,420,000
    Q
    1,419,000 2,838,000
    R
    1,584,000 3,168,000
    M
    1,749,000 3,487,000
    L
    1,914,000 3,817,000
    K
    2,044,000 4,077,000
    J
    2,739,000 5,467,000
    D
    3,179,000 6,347,000
    C
    3,729,000 7,447,000
    VCL CHU LAI
    L
    1,232,000 2,453,000
    K
    1,344,000 2,676,000
    TBB TUY HÒA
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    VCS CÔN ĐẢO
    R
    649,000 1,287,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    CAH CÀ MAU
    R
    649,000 1,287,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    VKG RẠCH GIÁ
    M
    594,000 1,177,000
    L
    704,000 1,397,000
    K
    794,000 1,576,000
    HÀ NỘI VII VINH
    M
    594,000 1,177,000
    L
    704,000 1,397,000
    K
    794,000 1,576,000
    VDH ĐỒNG HỚI
    P
    429,000 847,000
    E
    484,000 957,000
    Q
    539,000 1,067,000
    R
    649,000 1,287,000
    M
    792,000 1,573,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    DAD ĐÀ NẴNG
    P
    594,000 1,188,000
    E
    704,000 1,408,000
    Q
    869,000 1,738,000
    HÀ NỘI
    R
    979,000 1,958,000
    M
    1,122,000 2,244,000
    L
    1,232,000 2,464,000
    K
    1,344,000 2,688,000
    D
    1,969,000 3,938,000
    C
    2,354,000 4,708,000
    VCA CẦN THƠ
    P
    1,210,000 2,420,000
    E
    1,419,000 2,838,000
    Q
    1,584,000 3,168,000
    R
    1,749,000 3,498,000
    M
    1,914,000 3,817,000
    L
    2,134,000 4,257,000
    K
    2,544,000 5,076,000
    J
    3,179,000 6,347,000
    D
    3,729,000 7,447,000
    C
    4,279,000 8,547,000
    UIH QUY NHƠN
    P
    990,000 1,969,000
    E
    1,210,000 2,409,000
    Q
    1,419,000 2,827,000
    R
    1,584,000 3,157,000
    M
    1,749,000 3,487,000
    L
    1,914,000 3,817,000
    K
    2,044,000 4,077,000
    J
    2,464,000 4,917,000
    D
    2,739,000 5,467,000
    C
    3,179,000 6,347,000
    TBB TUY HÒA
    P
    990,000 1,969,000
    E
    1,210,000 2,409,000
    Q
    1,419,000 2,827,000
    R
    1,584,000 3,157,000
    M
    1,749,000 3,487,000
    L
    1,914,000 3,817,000
    K
    2,044,000 4,077,000
    J
    2,464,000 4,917,000
    D
    2,739,000 5,467,000
    C
    3,179,000 6,347,000
    DLI ĐÀ LẠT
    P
    990,000 1,969,000
    E
    1,210,000 2,409,000
    Q
    1,419,000 2,827,000
    R
    1,584,000 3,157,000
    M
    1,749,000 3,487,000
    L
    1,914,000 3,817,000
    K
    2,044,000 4,077,000
    J
    2,464,000 4,917,000
    D
    2,739,000 5,467,000
    C
    3,179,000 6,347,000
    BMV
    PXU BUÔN MA THUỘT/
    PLEIKU
    P
    990,000 1,969,000
    E
    1,210,000 2,409,000
    Q
    1,419,000 2,827,000
    R
    1,584,000 3,157,000
    M
    1,749,000 3,487,000
    L
    1,914,000 3,817,000
    K
    2,044,000 4,077,000
    J
    2,464,000 4,917,000
    D
    2,739,000 5,467,000
    C
    3,179,000 6,347,000
    DIN ĐIỆN BIÊN
    Q
    539,000 1,067,000
    R
    649,000 1,287,000
    M
    792,000 1,573,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    HUI HUẾ
    P
    594,000 1,188,000
    E
    704,000 1,408,000
    Q
    869,000 1,738,000
    R
    979,000 1,958,000
    M
    1,122,000 2,244,000
    L
    1,232,000 2,464,000
    K
    1,344,000 2,688,000
    D
    1,969,000 3,938,000
    C
    2,354,000 4,708,000
    HÀ NỘI NHA NHA TRANG
    P
    990,000 1,980,000
    E
    1,210,000 2,420,000
    Q
    1,419,000 2,838,000
    R
    1,584,000 3,168,000
    M
    1,749,000 3,498,000
    L
    1,914,000 3,828,000
    K
    2,044,000 4,088,000
    D
    2,739,000 5,478,000
    C
    3,179,000 6,358,000
    ĐÀ NẴNG BMV BUÔN MA THUỘT
    M
    792,000 1,573,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    NHA NHA TRANG
    M
    792,000 1,584,000
    L
    902,000 1,804,000
    K
    994,000 1,988,000
    J
    1,254,000 2,508,000
    D
    1,419,000 2,838,000
    C
    1,639,000 3,278,000
    DLI ĐÀ LẠT
    Q
    869,000 1,727,000
    R
    979,000 1,947,000
    R
    979,000 1,947,000
    M
    1,122,000 2,233,000
    L
    1,232,000 2,453,000
    K
    1,344,000 2,677,000
    C
    1,969,000 3,927,000
    D
    2,354,000 4,697,000
    PXU PLEIKU
    M
    792,000 1,573,000
    L
    902,000 1,793,000
    K
    994,000 1,976,000
    PHÚ QUỐC VCA CẦN THƠ
    R
    528,000 1,056,000
    M
    583,000 1,166,000
    L
    693,000 1,386,000
    K
    783,000 1,565,000
    VKG RẠCH GIÁ
    P
    363,000 726,000
    E
    418,000 836,000
    Q
    473,000 946,000
    R
    528,000 1,056,000
    M
    583,000 1,166,000
    L
    693,000 1,386,000
    K
    783,000 1,565,000
    BẢNG BÁO GIÁ VÉ MÁY BAY VIETNAM AIRLINES 2011 MỚI

    Liên hệ đặt mua vé và giữ chỗ: 0466637567 - Hotline: 01252489999

    Giá vé tùy thuộc vào hạng đặt chỗ - giá vé có thể thay đổi bởi Vietna



    Chia sẻ cùng bạn bè

    |
    Lần sửa cuối bởi thietht, ngày 02-06-2012 lúc 12:03 PM.

Facebook comments



Các Chủ đề tương tự

  1. Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 10-21-2014, 11:32 AM
  2. Bảng giá vé máy bay của Vietnam Airlines
    Bởi thietht trong diễn đàn Thông tin du lịch
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 01-06-2012, 10:59 PM
  3. Lịch bay của Vietnam Airlines
    Bởi thietht trong diễn đàn Thông tin du lịch
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 01-06-2012, 10:57 PM
  4. Giá vé Vietnam Airlines Khởi hành từ Phú Quốc - Gia ve may bay
    Bởi hangnt trong diễn đàn Thông tin du lịch
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 11-10-2011, 03:36 PM
  5. Người cao tuổi được giảm 15% giá vé từ Vietnam Airlines
    Bởi hangnt trong diễn đàn Tin tức du lịch
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 08-18-2011, 02:24 PM

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •